• English KiEdu

NGỮ PHÁP TIẾNG ANHTỪ NỐI TRONG TIẾNG ANH (LINKING WORDS)

Updated: Aug 17

TỪ NỐI TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Từ nối trong tiếng Anh (Linking words hay Transitions) được dùng để liên kết giữa các câu giúp cho đoạn văn chặt chẽ, mạch lạc hơn. Trong một bài viết hay đoạn văn, nếu ta không sử dụng từ nối, câu nói của bạn sẽ trở nên rời rạc và thiếu logic.


PHÂN LOẠI TỪ NỐI TRONG TIẾNG ANH

Tùy thuộc vào ý nghĩa và tác dụng trong câu mà từ nối trong tiếng Anh được chia thành 3 loại:

  1. Liên từ kết hợp (Transitions): dung để nối những từ, cụm từ hoặc mệnh đề ngang hang nhau, có cùng một chức năng.

  2. Tương liên từ (Coordinators): là sự kết hợp giữa liên từ và một từ khác, dung để liên kết các cụm từ hoặc mệnh đề tương đương về mặt ngữ pháp.

  3. Liên từ phụ thuộc (Subordinators): dung để nối giữa các mệnh đề khác nhau về chức năng.

MỘT SỐ LOẠI TỪ NỐI TRONG TIẾNG ANH HAY DÙNG


1. Các từ nối để liệt kê, cung cấp thêm thông tin

  • And: và

  • Also: cũng

  • Besides: ngoài ra

  • First, second, third,…: thứ nhất, thứ hai, thứ ba,…

  • In addition: thêm vào đó

  • To begin with: bắt đầu với

  • Next: tiếp theo là

  • Finally: cuối cùng là

  • Furthermore: xa hơn nữa

  • Moreover: thêm vào đó

2.Từ nối biều thị nguyên nhân – kết quả

  • Accordingly: theo như

  • And so: và vì thế

  • As a result: kết quả là

  • Then: sau đó

  • For the reason: vì lý do này nên

  • Hence, so, therefore, thus: vì vậy

  • Because/ Because of: bởi vì

  • The reason for this is: lý do cho điều này là

  • The reason why: lý do tại sao

  • Due to/ Owing to: bởi vì

  • The cause of… is: nguyên nhân của vấn đề là

  • To be caused by: được gây ra bởi

  • To be originated from: có nguồn gốc từ

  • To arise from: phát sinh từ

  • Leads to/ leading to: dẫn đến

  • Consequently / as a result/ As a consequence: hậu quả là

3.Từ nối biểu thị sự sa sánh

  • By the same token: bằng những bằng chứng tương tự như thế

  • In like manner: theo cách tương tự

  • In the same way: theo cách giống như thế

  • In similar fashion: theo cách tương tự thế

  • Likewise, similarly: tương tự thế

4.Từ nối đưa ra ví dụ

  • For example: ví dụ

  • For instance: ví dụ

  • Such as… : như là

  • To illustrate: để minh họa

5.Từ nối chỉ thời gian

  • Afterward: về sau

  • At the same time: cùng thời điểm

  • Currently: hiện tại

  • Earlier: sớm hơn

  • Later: muộn hơn

  • Formerly: trước đó

  • Immediately: ngay lập tức

  • In the future: trong tương lai

  • In the meantime: trong khi chờ đợi

  • In the past: trong quá khứ

  • Meanwhile: trong khi đó

  • Previously: trước đó

  • Simultaneously: đồng thời

  • Subsequently/ then: sau đó

  • Until now: cho đến bây giờ

6.Từ nối kết luận, tổng kết

  • And so: và vì thế

  • After all: sau tất cả

  • At last, finally: cuối cùng

  • In brief: nói chung

  • In closing: tóm lại là

  • In conclusion: kết luận lại thì

  • On the whole: nói chung

  • To conclude: để kết luận

  • To summarize: tóm lại


1 view0 comments